Bảng giá vé máy bay
Quốc Tế của VIETNAM AIRLINES
- Các giá
dưới đây là
giá một chiều, giá khứ hồi gấp hai lần giá một chiều.
- Giá chưa bao gồm VAT
và các loại thuế, lệ phí khác.
- Tùy thuộc vào tình
trạng chỗ, các mức giá cao hơn có thể được áp dụng.
- Các
mức giá dưới đây
áp dụng cho các vé xuất từ ngày 10/03/2010 đến hết ngày 31/12/2010
Quý khách
mua vé có thể liên hệ phòng vé gần nhất hoặc gọi
04.23.240.240
- 04.66637567
VISIT ASEAN AIRPASS
ÁP
DỤNG CHO HÀNH TRÌNH TỪ 01/12/2009 ĐẾN 30/11/2010
1. Áp dụng : Hạng Phổ thông (Y)
- Áp dụng cho hành trình nội địa và quốc tế
trong phạm vi các nước thuộc khối ASEAN, (bao gồm Brunei, Cambodia,
Indonesia, Laos, Malaysia, Myanmar, Philippines, Singapore, Thailand,
Vietnam) do các hãng hàng không sau khai thác: PR / QV / TG / VN / 8M .
- Hành trình của khách phải bao gồm tối thiểu 3 và tối đa là 5
chặng bay, không tính chặng mặt đất.
Ngoại lệ:
i) Không áp
dụng cho hành trình hoàn toàn nội địa trong 1 nước ASEAN.
ii)) Không áp dụng cho hành trình nội địa
Myanmar.
Giá cho người lớn:
|
Nước xuất phát |
Giá YCASEAN3
(3 chặng ) |
Giá YCASEAN4
(4 chặng ) |
Giá YCASEAN5
(5 chặng ) |
|
VIETNAM |
USD 420 |
USD 550 |
USD 600 |
|
INDONESIA |
USD 420 |
USD 550 |
USD 600 |
|
LAOS |
USD 420 |
USD 550 |
USD 600 |
|
MALAYSIA |
MYR 1595 |
MYR 2075 |
MYR 2235 |
|
MYANMAR |
MMK 2705 |
MMK 3540 |
MMK 3865 |
|
PHILIPPINES |
USD 420 |
USD 550 |
USD 600 |
|
SINGAPORE |
SGD 720 |
SGD 935 |
SGD 1005 |
|
THAILAND |
THB 16620 |
THB 21610 |
THB 23270 |
|
CAMBODIA |
USD 420 |
USD 550 |
USD 600 |
Giá cho trẻ em:
|
Nước xuất phát |
Giá YCASEAN3
(3 chặng ) |
Giá YCASEAN4
(4 chặng ) |
Giá YCASEAN5
(5 chặng ) |
|
VIETNAM |
USD 315 |
USD 410 |
USD 450 |
|
INDONESIA |
USD 315 |
USD 410 |
USD 450 |
|
LAOS |
USD 315 |
USD 410 |
USD 450 |
|
MALAYSIA |
MYR 1195 |
MYR 1555 |
MYR 1675 |
|
MYANMAR |
MMK 2030 |
MMK 2640 |
MMK 2900 |
|
PHILIPPINES |
USD 315 |
USD 410 |
USD 450 |
|
SINGAPORE |
SGD 540 |
SGD 700 |
SGD 760 |
|
THAILAND |
THB 12480 |
THB 16230 |
THB 17490 |
|
CAMBODIA |
USD 315 |
USD 410 |
USD 450 |
Lưu ý : 1 USD = 6.435MMK ( FEC
= Tỷ giá ngoại tệ)
2. Giới hạn chuyến bay: Không
áp dụng trên các chuyến bay sau:
Từ TG 3000 đến TG 8999
VN1724 /
1725.
PR 703 / 702 chặng MNL-BKI v.v.
PR 703 / 705 / 807 / 702 /
704 / 806 chặng MNL-KUL v.v.
PR 807 / 806 chặng MNL-KCH v.v.
PR
709 / 708 chặng CEB-BKI v.v.
PR 709 / 708 chặng CEB-KUL v.v.
- Mỗi
chặng chỉ được phép một lần theo mỗi chiều.
- Chỉ được khởi hành từ
1 thành phố bất kỳ 2 lần.
3. Đặt chỗ : Chỗ
cho cả chặng bay phải được xác nhận vào thời điểm mua vé.
- Hạng đặt
chỗ trên VN
Chặng quốc tế: B
Chặng nội địa: T
- Hạng đặt
chỗ trên TG
Chặng quốc tế: B
Chặng nội địa: M
- PR -
B
- 8M
- B
- QV
- M
4. Thời hạn dừng tối
thiểu/tối đa: 3 ngày/1 tháng
5. Điểm dừng:Chỉ
được phép 1 điểm dừng tại 1 thành phố .
6. Điểm trung chuyển:
- Chỉ
được phép trung chuyển 1 lần tại 1 thành phố.
- Chặng trung chuyển
được tính như 1 flight coupon.
7. Gíơi hạn ngày bay, ngày
bán: Áp dụng cho hành trình khởi hành từ 01/12/2009 đến
30/11/2010, vé xuất từ 01/12/2009 .
8. Phạt/Thay đổi:
- Hoàn
:
Trước ngày bay: Phạt 50% giá vé
Sau ngày bay: Không được
phép hoàn
- Đặt lại chỗ và đổi hành trình:
Đặt lại chỗ: Được
phép và không mất phí
Đổi hành trình: Không được phép
- Gia hạn
hiệu lực: Không được phép
9. Giảm giá cho trẻ em, trẻ
nhỏ:
- Giá cho trẻ em: Xem phần mức giá
- Giá cho trẻ
nhỏ: Không áp dụng.