Mẫu tờ khai cấp thẻ APEC ( Thẻ ABTC)| Mẫu tờ khai xin cấp thẻ doanh nhân APEC| Tờ khai xin cấp thẻ APEC (ABTC)| mẫu tờ khai xin cấp thẻ APEC (ABTC)
Mẫu tờ khai cấp thẻ APEC ( Thẻ ABTC)| Mẫu tờ khai xin cấp thẻ doanh nhân APEC| Tờ khai xin cấp thẻ APEC (ABTC)| mẫu tờ khai xin cấp thẻ APEC (ABTC)
Mẫu tờ khai cấp thẻ APEC ( Thẻ ABTC)| Mẫu tờ khai xin cấp thẻ doanh nhân APEC| Tờ khai xin cấp thẻ APEC (ABTC)| mẫu tờ khai xin cấp thẻ APEC (ABTC)| Mẫu tờ khai xin làm thẻ ABTC| Mẫu tờ khai xin làm thẻ APEC
Thủ tục cấp thẻ
Các doanh nhân trên khi có nhu cầu cấp thẻ ABTC sẽ nộp
hồ sơ tại Cục Quản lý xuất nhập cảnh (Bộ Công an). Hồ sơ gồm: một tờ
khai đề nghị cấp thẻ ABTC, có dán ảnh, đóng dấu giáp lai và xác nhận
của thủ trưởng DN hoặc cơ quan tổ chức cán bộ các ngành kinh tế, quản
lý nhà nước chuyên ngành về các hoạt động của các DN (theo mẫu của Bộ
Công an); văn bản xét cho phép sử dụng thẻ ABTC của cấp có thẩm quyền
(tùy theo đối tượng mà có thể là Thủ tướng Chính phủ, thủ trưởng cấp bộ
hoặc tỉnh).
Trong thời hạn ba ngày kể từ ngày nhận được ý kiến
đồng ý cấp thẻ ABTC của cơ quan có thẩm quyền của nước hoặc vùng lãnh
thổ, Cục Quản lý xuất nhập cảnh Bộ Công an sẽ cấp thẻ ABTC cho người đề
nghị. Như vậy theo nguyên tắc, thời gian chờ đợi để được cấp thẻ ABTC chậm nhất là sáu ngày (không tính ngày nghỉ). Người được cấp thẻ ABTC phải nộp lệ phí theo qui định.
Cũng theo ông Đặng Văn Tôn, việc cấp thẻ ABTC sẽ có
hiệu lực 15 ngày sau khi đăng trên công báo Chính phủ. Bộ Công an sẽ
phối hợp với Bộ Ngoại giao, Bộ Thương mại hướng dẫn cụ thể một số nội
dung của qui chế cấp và quản lý thẻ ABTC cho doanh nhân.
Mẫu đơn xin cấp thẻ
TỜ KHAI ĐỀ NGHỊ CẤP THẺ ABTC (1) APPLICATION FOR ABTC
Ảnh 3x4 cm nền trắng,mới chụp, mặt nhìn thẳng, đầu để trần, đóng dấu giáp lai của doanh nghiệp/cơ quan quản lý (2)
1- Họ và tên (Viết chữ in hoa)....................................................................................................................
2- Nam, nữ ............................. Surname and given names of the Applicant (in capital letters) Sex: Male/Female 3-
Sinh ngày ............ tháng ............ năm ...............
tại............................................................................................................................
Date of birth (Day/Month/Year) at 4- Nơi đăng ký nhân khẩu thường trú: Số nhà (xóm, thôn) .................................... đường phố ..................................................... Permanent resident address: Home number (Hamlet/ village) Road/Street phường (xã, thị trấn) .................................. quận (huyện, thị xã) .................................. tỉnh (thành phố) .................................. Ward (Commune/ town) District (Town) Province (city) 5-
Hộ chiếu số ..................................... Loại
......................... Cấp ngày .........../........./............
Giá trị đến ngày........../........./.......... Passport number Type Date of issue (Day/Month/Year) Date of expiry (Day/Month/Year)
Cơ quan cấp
........................................................................................................................................................................................
Issuing authority 6- Số điện thoại
..................................... số fax
..................................... Địa chỉ
email.........................................................................
Phone number FAX number E-mail 7-
Tên, địa chỉ, số điện thoại doanh nghiệp/cơ quan (3)
............................................................................................................................
Name, address and phone number of the Applicant's Business/Organisation
...............................................................................................................................................................................................................
8- Chức vụ hoặc nghề nghiệp (3)
...............................................................................................................................................................
Position or occupation 9-
Ngành nghề kinh doanh
.........................................................................................................................................................................
Type of business
............................................................................................................................................................................................................
10
- Đề nghị cấp thẻ ABTC đến nền kinh tế thành viên nào (4)
..............................................................................................................
To which participating economies is the requested ABTC Card valid for travel
............................................................................................................................................................................................................
11- Tên, số điện thoại, fax địa chỉ liên lạc của đối tác kinh doanh tại các nền kinh tế thành viên (nếu có) ............................. Name, Telephone number, Fax number, Contact address of business partner(s) in the participating economies (if any)
............................................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................................
12- Văn bản cho phép sử dụng thẻ ABTC của cấp có thẩm quyền số
........................................
ngày.........../.........../............. Number of the approval letter on the ABTC Card eligibility the competent Authority Date (Day/Month/Year) 13- Nếu hết thời hạn 21 ngày mà chưa đủ số nền kinh tế thành viên trả lời thì ông/bà có xin lùi thời gian cấp thẻ ABTC không? Do
you request postponement of ABTC Card date of issuance in case answers
from all participating economies are not received within 21 day? Không Có xin lùi đến ngày ......./......./........ No Yes Deadline (Day/Month/Year) 14- Quá thời gian nói trên mà vẫn chưa đủ số nền kinh tế thành viên trả lời thì ông/bà có đồng ý cấp thẻ không? Không Có Do
you request to issue ABTC Card in case answers from all participating
economies are not received untill the deadline? No Yes Tôi xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về những lời khai trên. I will be fully responsible to the Law for all above statements.
Xác nhận
Thủ trưởng doanh nghiệp hoặc cơ quan trực tiếp quản lý
người đề nghị cấp thẻ xác nhận lời khai trên là đúng.
Authentication by
Head of the Applicant's Business/organisation
Ngày (Date).......... tháng(Month).......... năm(Year)............
(Người xác nhận ký, ghi rõ họ tên, chức vụ, đóng dấu)
(Signature, fullname, position and stamp of the Authenticator)
Làm tại ................................................. ngày ......../......../.........
Done atDate
Người đề nghị ký, ghi rõ họ tên (5)
Signature and full name of the Applicant
Ghi chú:(1)Tờ khai này dùng trong trường hợp đề nghịcấp thẻ ABTC lần đầu.
(2) Dán 01 tấm ảnh vào khung, kèm thêm 03 tấm ảnh để rời.
(3)Các mục 7, 8kê khai bằngtiếng Việt và tiếng Anh. Mục 7cầnkhai rõ loại hình doanh nghiệp như: công tyTNHH,
công ty cổ phần, công ty 100% vốn nước ngoài, công ty liên doanh, tập đoàn kinh tế hay doanh nghiệp tư nhân…
(4)Nếu
đến tất cả các nền kinh tế thành viên ABTC thì ghi là "tất cả", nếu chỉ
đến một số nền kinh tế thành viên thì ghi rõ tên của nền kinh tế thành
viên đó..
(5)Chữ kýcủangười đề nghị cấp thẻ phải ở trong khung để Cục Quản lý XNC in chữ ký đó vào thẻ;ghi rõ họ tên ở phía dưới khung..